• VND/₫
    USD/$

    Thay đổi tiền tệ

    phone-icon Tỷ giá VND
  • phone-icon Ngôn ngữ VI

Lò nung Muffle kèm phần mềm xác định hao hụt khi nung

Thương hiệu: Nabertherm Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ để được báo giá
Giá Chưa Bao Gồm VAT

Lò nung Muffle kèm phần mềm xác định hao hụt khi nung KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã ... thêm 5% đơn hàng [coupon="..."]
Tiêu đề:

Gọi tư vấn và đặt mua 024 3956 1188 (8:00 - 18:00)

Hotline: 0866692599

Liên hệ:

  • Điện thoại: (+84) 024 3956.1188
  • Email: info@tn-tech.com.vn
  • Địa chỉ: Room903-34, 9/F, Sky City Tower, 88 Lang Ha Str, Lang Ha Ward, Ha Noi, Viet Nam
Tư vấn kĩ thuật
Tư vấn kĩ thuật
Miễn phí
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Đơn hàng trên 20 triệu
  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Đổi trả miễn phí trong 10 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 10 ngày

MÔ TẢ SẢN PHẨM

CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ
Lò nung có cân (weighing furnace) này, đi kèm que đẩy gốm với đế và phần mềm, được thiết kế đặc biệt cho việc xác định hao hụt khi nung trong phòng thí nghiệm. Việc xác định hao hụt khi nung là cần thiết, ví dụ khi phân tích bùn thải và rác thải sinh hoạt, và cũng được sử dụng trong nhiều quy trình khác để đánh giá kết quả. Hao hụt khi nung là hiệu số giữa tổng khối lượng nạp vào và phần còn lại sau khi đốt. Trong quá trình này, phần mềm đi kèm sẽ ghi lại cả nhiệt độ và khối lượng hao hụt. Nabertherm cung cấp 4 loại cân khác nhau để lựa chọn, được đặt trong đế tích hợp.
 
Thiết bị tiêu chuẩn:
- Tương tự lò nung muffle L(T), ngoại trừ:
- Bao gồm đế, que đẩy gốm với tấm đế trong lớp lót lò, và phần mềm
- Có 4 loại cân với tải trọng tối đa và khoảng chia khác nhau (đặt hàng riêng)
- Kiểm soát và lưu trữ dữ liệu nhiệt độ và hao hụt khi nung qua phần mềm VCD để giám sát, ghi nhận và điều khiển
- Bộ điều khiển B510 (5 chương trình, mỗi chương trình 4 đoạn)
 
THIẾT BỊ TÙY CHỌN THÊM
- Ống thoát khí, ống thoát khí có quạt hoặc bộ chuyển đổi xúc tác
- Bộ giới hạn quá nhiệt có thể điều chỉnh nhiệt độ ngắt, để bảo vệ lò và vật nung
- Cổng cắm cặp nhiệt điện ở mặt sau hoặc trên cửa lò
- Kiểm soát và lưu trữ dữ liệu quá trình qua phần mềm VCD để giám sát, ghi nhận và điều khiển
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model L(T) 9/11/SW: Tmax 1100°C | Kích thước trong: 230 x 240 x 170 mm | Thể tích: 9 l | Kích thước ngoài: 415 x 455 x 740+240 mm | Công suất: 3.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 50 kg | Thời gian gia nhiệt: 68 phút
 
Model L(T) 9/12/SW: Tmax 1200°C | Kích thước trong: 230 x 240 x 170 mm | Thể tích: 9 l | Kích thước ngoài: 415 x 455 x 740+240 mm | Công suất: 3.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 50 kg | Thời gian gia nhiệt: 80 phút
 
Các loại cân tùy chọn (đặt hàng riêng):
- EW-2200: Độ chia 0.01 g | Tải trọng tối đa 2200 g (kèm que đẩy) | Trọng lượng que đẩy 850 g | Giá trị hiệu chuẩn 0.1 g | Tải trọng tối thiểu 0.5 g
- EW-4200: Độ chia 0.01 g | Tải trọng tối đa 4200 g | Trọng lượng que đẩy 850 g | Giá trị hiệu chuẩn 0.1 g | Tải trọng tối thiểu 0.5 g
- EW-6200: Độ chia 0.01 g | Tải trọng tối đa 6200 g | Trọng lượng que đẩy 850 g | Tải trọng tối thiểu 1.0 g
- EW-12000: Độ chia 0.10 g | Tải trọng tối đa 12000 g | Trọng lượng que đẩy 850 g | Giá trị hiệu chuẩn 1.0 g | Tải trọng tối thiểu 5.0 g
 
Ghi chú:
- Nhiệt độ làm việc khuyến nghị cho các quá trình có thời gian giữ nhiệt dài là 1000°C (L 9/11) hoặc 1100°C (L 9/12)
- Kích thước bên ngoài có thể thay đổi khi lò được trang bị thêm phụ kiện. Kích thước cụ thể sẽ được cung cấp theo yêu cầu.
- Bao gồm cửa nâng khi mở (model LT)
- Thời gian gia nhiệt của lò trống, đóng cửa, lên đến Tmax -100K (đấu nối 230V 1/N/PE)
- Công suất kết nối áp dụng cho lò tiêu chuẩn và có thể tăng khi lò được trang bị thêm phụ kiện

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn