Lò nung tro hóa LV(T) ..11 được thiết kế đặc biệt cho các quá trình tro hóa đến 1050°C trong phòng thí nghiệm. Các ứng dụng bao gồm xác định hao hụt khi nung (loss on ignition), tro hóa thực phẩm và nhựa để phân tích thành phần sau đó. Hệ thống khí tươi và khí thải đặc biệt đảm bảo không khí được thay mới 6 lần mỗi phút, luôn cung cấp đủ oxy cho quá trình tro hóa. Không khí đưa vào đi qua bộ gia nhiệt của lò và được làm nóng trước, giúp đảm bảo độ đồng nhất nhiệt độ tốt.
Thiết bị tiêu chuẩn:
- Nhiệt độ tối đa (Tmax) 1100°C
- Gia nhiệt từ hai phía
- Tấm gia nhiệt gốm có phần tử gia nhiệt tích hợp, được bảo vệ và dễ dàng thay thế
- Trao đổi không khí hơn 6 lần mỗi phút
- Độ đồng nhất nhiệt độ tốt nhờ khí vào được làm nóng trước, theo DIN 17052-1 là +/-10°C trong không gian làm việc trống đã xác định (từ 550°C)
- Vỏ lò hai lớp làm từ thép không gỉ dạng tấm, có quạt tản nhiệt bổ sung giúp giảm nhiệt độ bề mặt
- Chỉ sử dụng vật liệu cách nhiệt không thuộc danh mục phân loại theo Quy định EC số 1272/2008 (CLP)
- Phù hợp với nhiều quy trình tro hóa theo tiêu chuẩn ISO, ASTM, EN và DIN
- Tùy chọn cửa lật (LV) có thể dùng làm bệ làm việc, hoặc cửa nâng (LVT) với mặt nóng hướng ra xa người vận hành
- Bộ điều khiển cảm ứng B510 (5 chương trình, mỗi chương trình 4 đoạn)
- Rơ-le bán dẫn giúp vận hành êm, ít ồn
- Áp dụng trong phạm vi quy định của hướng dẫn sử dụng
- NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi lại dữ liệu quá trình bằng USB
THIẾT BỊ TÙY CHỌN THÊM
- Bộ giới hạn quá nhiệt có thể điều chỉnh nhiệt độ ngắt, để bảo vệ lò và vật nung
- Cổng cắm cặp nhiệt điện ở mặt sau hoặc trên cửa lò
- Giá đỡ nạp liệu với khay kín hoặc khay đục lỗ để nạp lò theo hai tầng, kèm dụng cụ hỗ trợ đưa vào/lấy ra khay, dùng ở nhiệt độ tối đa 800°C, tải trọng tối đa mỗi tầng là 2kg cho model LV(T) 9/11, và 3kg cho LV(T) 15/11
- Kiểm soát và lưu trữ dữ liệu quá trình qua phần mềm VCD để giám sát, ghi nhận và điều khiển
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model LV 3/11 (cửa lật): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 180 x 150 x 120 mm | Thể tích: 3 l | Kích thước ngoài: 345 x 390 x 810 mm | Tải trọng tối đa chất hữu cơ: 5 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.1 g/phút | Công suất: 1.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 20 kg | Thời gian gia nhiệt: 45 phút
Model LV 5/11 (cửa lật): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 205 x 170 x 130 mm | Thể tích: 5 l | Kích thước ngoài: 385 x 415 x 810 mm | Tải trọng tối đa: 10 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.2 g/phút | Công suất: 2.6 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 29 kg | Thời gian gia nhiệt: 55 phút
Model LV 9/11 (cửa lật): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 235 x 240 x 170 mm | Thể tích: 9 l | Kích thước ngoài: 415 x 485 x 865 mm | Tải trọng tối đa: 15 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.3 g/phút | Công suất: 3.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 36 kg | Thời gian gia nhiệt: 70 phút
Model LV 15/11 (cửa lật): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 230 x 340 x 170 mm | Thể tích: 15 l | Kích thước ngoài: 415 x 590 x 865 mm | Tải trọng tối đa: 25 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.3 g/phút | Công suất: 3.6 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 44 kg | Thời gian gia nhiệt: 80 phút
Model LVT 3/11 (cửa nâng): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 180 x 150 x 120 mm | Thể tích: 3 l | Kích thước ngoài: 345 x 390 x 810 mm | Tải trọng tối đa: 5 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.1 g/phút | Công suất: 1.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 20 kg | Thời gian gia nhiệt: 45 phút
Model LVT 5/11 (cửa nâng): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 205 x 170 x 130 mm | Thể tích: 5 l | Kích thước ngoài: 385 x 415 x 810 mm | Tải trọng tối đa: 10 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.2 g/phút | Công suất: 2.6 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 29 kg | Thời gian gia nhiệt: 55 phút
Model LVT 9/11 (cửa nâng): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 235 x 240 x 170 mm | Thể tích: 9 l | Kích thước ngoài: 415 x 485 x 865 mm | Tải trọng tối đa: 15 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.3 g/phút | Công suất: 3.3 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 36 kg | Thời gian gia nhiệt: 70 phút
Model LVT 15/11 (cửa nâng): Tmax 1100°C | Kích thước trong: 230 x 340 x 170 mm | Thể tích: 15 l | Kích thước ngoài: 415 x 590 x 865 mm | Tải trọng tối đa: 25 g | Tốc độ bay hơi tối đa: 0.3 g/phút | Công suất: 3.6 kW | Điện: 1 pha | Trọng lượng: 44 kg | Thời gian gia nhiệt: 80 phút
Ghi chú:
- Nhiệt độ làm việc khuyến nghị cho các quá trình có thời gian giữ nhiệt dài là 1000°C
- Kích thước bên ngoài có thể thay đổi khi lò được trang bị thêm phụ kiện. Kích thước cụ thể sẽ được cung cấp theo yêu cầu.
- Bao gồm ống thoát khí (Ø80mm)
- Thời gian gia nhiệt gần đúng của lò trống, đóng cửa, lên đến Tmax -100K (đấu nối 230V 1/N/PE)
- Công suất kết nối áp dụng cho lò tiêu chuẩn và có thể tăng khi lò được trang bị thêm phụ kiện